456 nghĩa là gì trong tình yêu Mới Nhất

Thủ Thuật Hướng dẫn 456 nghĩa là gì trong tình yêu 2021


Heros đang tìm kiếm từ khóa 456 nghĩa là gì trong tình yêu 2022-03-28 08:32:04 san sẻ Bí kíp Hướng dẫn trong nội dung bài viết một cách Mới Nhất.







Vì tính chất đồng âm trong Tiếng Trung, chữ số Trung Quốc trọn vẹn có thể vốn để làm diễn đạt nhiều ý nghĩa rất khác nhau. Đại bộ phận những số lượng sẽ là những “mật mã tình yêu” , “dãy số yêu thương”, … Ví dụ Vậy bạn có gặp qua dãy số mật mã nào chưa? Nếu có hãy cùng SHZ đi giải thuật ý nghĩa những số lượng trong Tiếng Trung Quốc xem người gửi muốn nhắn gửi gì cho bạn nhé!




  • Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 0

  • Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 1

  • Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 2

  • Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 3

  • Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 4

  • Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 5

  • Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 6

  • Ý nghĩa những số lượng khởi đầu bằng số 7

  • Ý nghĩa những số lượng khởi đầu bằng số 8

  • Ý nghĩa những số lượng khởi đầu bằng số 9

  • Video tương quan


Giải mã ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc: mật mã tình yêu


Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 0


Chúng ta cùng giải thuật những chữ số khởi đầu bằng 0 nhé




* Table có 4 cột, kéo màn hình hiển thị sang phải để xem khá đầy đủ bảng table


















































0451 你是唯一Nǐ shì wéiyīEm là duy nhất
01925 你依旧爱我Nǐ yījiù ài wǒAnh vẫn còn đấy yêu em
02825 你爱不爱我Nǐ ài bù ài wǒEm có yêu anh không
04527 你是我爱妻Nǐ shì wǒ ài qīEm là vợ yêu của anh
04551 你是我唯一Nǐ shì wǒ wéiyīEm là duy nhất của anh
0457 你是我妻Nǐ shì wǒ qīziEm là vợ anh
0564335 你无聊时想想我Nǐ wúliáo shí xiǎng xiǎng wǒHãy nghĩ về anh khi em cảm thấy buồn chán
06537 你惹我生气Nǐ rě wǒ shēngqìAnh khiến em tức giận rồi đó
08056 你不理我了Nǐ bù lǐ wǒleEm không để ý tới anh nữa rồi
0837 你别生气/VOICE]Nǐ bié shēngqìEm đừng tức giận nữa
095 你找我Nǐ zhǎo wǒAnh đi tìm em?
098 你走吧Nǐ zǒu baAnh đi đi!

Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 1


Ký hiệu tình yêu bằng số lúc nào thì cũng dễ đốn tim crush của tớ đấy những bạn ạ.


* Table có 4 cột, kéo màn hình hiển thị sang phải để xem khá đầy đủ bảng table
























1314 一生一世Yīshēng yīshìMột đời một kiếp
13920 一生就爱你Yīshēng jiù ài nǐTrọn đời yêu em
1573 一往情深Yīwǎngqíngshēnvẫn mãi chung tình
1920 依旧爱你Yījiù ài nǐVẫn mãi yêu em
1930 依旧想你Yījiù xiǎng nǐVẫn luôn nhớ em

Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 2






































200 爱你哦Ài nǐ óYêu anh đó
201000 爱你一千年Ài nǐ yīqiān niánNgàn năm yêu anh
20184 爱你一辈子Ài nǐ yībèiziYêu em trọn đời
2030999 爱你想你久久久Ài nǐ xiǎng nǐ jiǔjiǔ jiǔYêu em nhớ em thật lâu bền hơn
2013614 爱你一生又一世Ài nǐ yīshēng yòu yīshìYêu em hết đời hết kiếp
2037 为你伤心Wèi nǐ shāngxīnVì anh mà đau lòng
259758 爱我就娶我吧Ài wǒ jiù qǔ wǒ baYêu em thì mau đến cưới em đi
246437 爱是如此神奇Ài shì rúcǐ shénqíTình yêu thật tuyệt vời
291314 爱就一生一世Ài jiù yīshēng yīshìYêu em trọn đời trọn kiếp

Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 3






































300 想你哦Xiǎng nǐ oNhớ anh đó
3344 生生世世 ShēngshēngshìshìĐời đời kiếp kiếp
306 想你了(喽)Xiǎng nǐle (lóu)Nhớ em rồi
3013 想你一生Xiǎng nǐ yīshēngCả đời đều nhớ về em
330 想想你Xiǎngxiǎng nǐđang nhớ em
360 想念你Xiǎngniàn nǐNhớ em
369958 神啊救救我吧Shén a jiù jiù wǒ baTrời ơi, cứu con!
3731 真心真意Zhēnxīn zhēnyìThật lòng thật dạ
3257 深爱我妻Shēn ài wǒqīRất yêu vợ của tôi

Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 4


























440295 谢谢你爱过我Xièxiè nǐ àiguò wǒCảm ơn vì đã yêu em
4456 速速回来Sù sù huíláiNhanh chóng trở về nhé
456 是我啦Shì wǒ laLà em đó
460 思念你Sīniàn nǐRất nhớ em
48 是吧Shì baĐúng rồi đó
442230 时时刻刻想你Shí shí kè kè xiǎng nǐMỗi phút mỗi giây đều nhớ em

Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 5


* Table có 4 cột, kéo màn hình hiển thị sang phải để xem khá đầy đủ bảng table






































505SOS
507680 我一定要追你Wǒ yīdìng yào zhuī nǐAnh nhất định phải theo đuổi em
54033 我是你先生Wǒ shì nǐ xiānshēngAnh là chồng của em
5406 我是你的Wǒ shì nǐ deAnh là của em
54064 我是你老师Wǒ shì nǐ lǎoshīTôi là giáo viên của em
5976 我到家了Wǒ dàojiāleEm về tới nhà rồi
52067 我爱你不变Wǒ ài nǐ bù biànAnh yêu em mãi không thay đổi
5201314 我爱你一生一世Wǒ ài nǐ yīshēng yīshìAnh yêu em trọn đời trọn kiếp
5120 我也爱你Wǒ yě ài nǐEm cũng yêu anh



Có lẽ 520 là số lượng mọi người thường gặp nhất. Vậy 520 tiếng trung có ý nghĩa là gì? Bởi vì 520 đồng âm với Wǒ ài nǐ “Anh yêu em” trong tiếng Trung nên những cặp đôi bạn trẻ dùng ngày nào làm ngày lễ tình yêu. 






520 我爱你Wǒ ài nǐEm yêu anh

Ý nghĩa những số lượng trong tiếng Trung Quốc khởi đầu bằng số 6


























609 到永久Dào yǒngjiǔĐến mãi mãi
666 溜溜溜lìu lìu lìuLợi hại / giỏi
6120 懒得理你Lǎndé lǐ nǐKhông thèm để ý đến anh
6785753 老地方不见不散Lǎo dìfāng bùjiàn bú sànGặp chỗ cũ, không gặp không về
687 对不起DuìbùqǐXin lỗi
6699 顺顺利利Shùn shùn lì lìHết sức thuận tiện

Ý nghĩa những số lượng khởi đầu bằng số 7










































70345 请你相信我Qǐng nǐ xiāngxìn wǒXin em hãy tin anh
706 起来吧Qǐlái baTỉnh dậy đi
70626 请你留下来Qǐng nǐ liú xià láiXin em ở lại
7087 请你别走Qǐng nǐ bié zǒuXin em đừng đi
70885 请你帮帮我Qǐng nǐ bāng bāng wǒXin bạn giúp sức mình
720 亲爱你Qīn’ài nǐEm thân yêu
729 去喝酒Qù hējiǔĐi nhậu đi
7708801314520 亲亲你抱抱你一生一世我爱你Qīn qīn nǐ bào bào nǐ yīshēng yīshì wǒ ài nǐHôn em ôm em trọn đời yêu em
7708801314680 亲亲你抱抱你一生一世陪伴你Qīn qīn nǐ bào bào nǐ yīshēng yīshì péibàn nǐHôn em ôm em bên em cả đời
7758520 亲亲我吧我爱你Qīn qīn wǒ ba wǒ ài nǐHôn em đi em yêu anh

Ý nghĩa những số lượng khởi đầu bằng số 8


























8006 不理你了Bù lǐ nǐ leKhông để ý tới anh nữa
8013 伴你一生Bàn nǐ yīshēngBên anh cả đời
8716 八格耶鲁Bā gé yélǔBát cách gia lỗ (tên khốn)
88Bye Bye
8834760 漫漫相思只为你Mànmàn xiāngsī zhǐ wèi nǐtừ từ tương tư chỉ vì em
898 分手吧Fēnshǒu baChia tay đi

Ý nghĩa những số lượng khởi đầu bằng số 9


























902535 (702535) 求你爱我想我Qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒXin em yêu anh nhớ về anh
9089 (7089) 求你别走Qiú nǐ bié zǒuXin em đừng đi
95 救我Jiù wǒCứu tôi với
98 早安Zǎo ānChào buổi sáng
9908875 求求你别抛弃我Qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒXin đừng bỏ rơi em
9420 就是爱你Jiùshì ài nǐChính là yêu anh đó

Nhìn tổng lại thì những số lượng mật mã tình yêu này thật là lợi hại đúng không ạ những bạn? Vậy là toàn bộ chúng ta đã giải thuật những số lượng ý nghĩa trong trong tình yêu và môi trường sống đời thường. Hy vọng việc giải thuật những mật mã tình yêu bằng số trên đã hỗ trợ cho bạn hiểu được ý nghĩa và vai trò những số lượng trong tiếng trung mà bản thân gặp. Chúc bạn ngày càng tiến bộ trong việc học tiếng Trung.




Đăng ký tư vấn học tiếng hoa




Video tương quan








Chia sẻ




đoạn Clip 456 nghĩa là gì trong tình yêu ?


Một số hướng dẫn một cách rõ ràng hơn về đoạn Clip 456 nghĩa là gì trong tình yêu tiên tiến và phát triển nhất .


Chia Sẻ Link Cập nhật 456 nghĩa là gì trong tình yêu miễn phí


Người Hùng đang tìm một số trong những ShareLink Download 456 nghĩa là gì trong tình yêu miễn phí.

#nghĩa #là #gì #trong #tình #yêu

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn