Mã ICD
|
Tên bệnh tiếng Việt và chú giải
|
Tên bệnh và chú giải theo nguyên gốc tiếng Anh (WHO)
|
U07.1
|
COVID-19, xác lập có virus
|
COVID-19, virus identified
|
|
– COVID-19, không xác lập
|
– COVID-19 NOS
|
– Sử dụng mã này trong trường hợp COVID-19 được xác lập bằng kết quả xét nghiệm đặc hiệu không kể mức độ nghiêm trọng của những triệu chứng lâm sàng cơ năng hoặc thực thể. Sử dụng mã bổ trợ update, để xác lập viêm phổi hoặc những biểu lộ lâm sàng khác.
|
– Use this code when COVID-19 has been confirmed by laboratory testing irrespective of severity of clinical signs or symptoms. Use additional code, if desired, to identify pneumonia or other manifestations.
|
Loại trừ:
|
Exclude:
|
– Nhiễm trùng do coronavirus, vị trí không xác lập (B34.2)
|
– Coronavirus infection, unspecified site (B34.2)
|
– Coronavirus là tác nhân gây bệnh đã phân loại nơi khác (B97.2)
|
– Coronavirus as the cause of diseases classified to other chapters (B97.2)
|
– Hội chứng suy hô hấp cấp tính nặng [SARS], không xác lập (U04.9)
|
– Severe acute respiratory syndrome [SARS], unspecified (U04.9)
|
U07.2
|
COVID-19, chưa xác lập virus
|
COVID-19, virus not identified
|
|
– Sử dụng mã này khi chẩn đoán COVID-19 nhờ vào yếu tố lâm sàng hoặc dịch tễ nhưng chưa tồn tại kết quả xét nghiệm xác lập. Sử dụng mã bổ trợ update, để xác lập bệnh lý viêm phổi hoặc những biểu lộ lâm sàng khác
|
– Use this code when COVID-19 is diagnosed clinically or epidemiologically but laboratory testing is inconclusive or not available. Use additional code, if desired, to identify pneumonia or other manifestations
|
Loại trừ:
|
Exclude:
|
– Nhiễm Coronavirus, cơ quan không xác lập (B34.2)
|
– Coronavirus infection, unspecified site (B34.2)
|
– COVID-19:
|
– COVID-19:
|
+ có kết quả xét nghiệm xác lập (U07.1)
|
+ confirmed by laboratory testing (U07.1)
|
+ khám sàng lọc chuyên khoa (Z11.5)
|
+ special screening examination (Z11.5)
|
+ nghi ngờ nhưng bị vô hiệu trừ bởi kết quả xét nghiệm âm tính (Z03.8)
|
+ suspected but ruled out by negative laboratory results (Z03.8)
|
U08
|
Tiền sử thành viên mắc COVID-19
|
Personal history of COVID-19
|
U08.9
|
Tiền sử thành viên mắc COVID-19, không xác lập
|
Personal history of COVID-19, unspecified
|
|
– Mã này được sử dụng để ghi nhận một đợt điều trị COVID-19 trước đó, được xác lập hoặc nghi ngờ có tác động tới tình trạng sức mạnh mẽ của một người mà người đó không hề bị COVID-19 nữa. Mã này tránh việc sử dụng để mã hoá nguyên nhân tử vong chính
|
– This optional code is used to record an earlier episode of COVID-19, confirmed or probable that influences the person’s health status, and the person no longer suffers of COVID-19. This code should not be used for primary mortality tabulation
|
U09
|
Tình trạng bệnh lý sau điều trị COVID-19
|
Post COVID-19 condition
|
U09.9
|
Bệnh lý sau khỏi COVID-19, không xác lập
|
Post COVID-19 condition, unspecified
|
– Mã này vốn để làm xác lập mối tương quan với COVID-19. Mã này sẽ không được sử dụng trong trường hợp chưa khỏi bệnh COVID-19
|
– This optional code serves to allow the establishment of a link with COVID- 19. This code is not to be used in cases that still are presenting COVID-19
|
U10
|
Hội chứng viêm đa cơ quan tương quan đến COVID-19
|
Multisystem inflammatory syndrome associated with COVID- 19
|
U10.9
|
Hội chứng viêm đa cơ quan tương quan đến COVID-19, không xác lập
|
Multisystem inflammatory syndrome associated with COVID- 19, unspecified
|
Bao gồm:
|
Include:
|
– Hội chứng cơn lốc cytokine tương quan đến COVID-19
|
– Cytokine storm temporally associated with COVID-19
|
– Hội chứng giống Kawasaki tương quan đến COVID-19
|
– Kawasaki-like syndrome temporally associated with COVID-19
|
– Hội chứng viêm đa cơ quan ở trẻ nhỏ (MIS-C) tương quan đến COVID-19
|
– Multisystem Inflammatory Syndrome in Children (MIS-C) temporally associated with COVID-19
|
– Hội chứng viêm đa cơ quan nhi khoa (PIMS) tương quan đến COVID-19
|
– Paediatric Inflammatory Multisystem Syndrome (PIMS) temporally associated with COVID-19
|
Loại trừ:
|
Exclude:
|
– Hội chứng hạch-da-niêm mạc [Kawasaki] (M30.3)
|
– Mucocutaneous lymph node syndrome [Kawasaki] (M30.3)
|
U11
|
Cần tiêm phòng COVID-19
|
Need for immunization against COVID-19
|
U11.9
|
Cần tiêm phòng COVID-19, không xác lập
|
Need for immunization against COVID-19, unspecified
|
Bao gồm:
|
Include:
|
– Mã này tránh việc sử dụng để so sánh quốc tế hoặc để mã hóa nguyên nhân tử vong chính. Mã bổ trợ update này được sử dụng nhằm mục tiêu mục tiêu khi một người trọn vẹn có thể có hoặc không trở thành bệnh đến cơ sở y tế vì mục tiêu rõ ràng là tiêm vắc xin COVID-19.
|
– This code should not be used for international comparison or for primary mortality coding. This optional code is intended to be used when a person who may or may not be sick encounters health services for the specific purpose of receiving a COVID-19 vaccine.
|
– Tiêm vắc xin phòng COVID-19
|
– Prophylactic COVID-19 vaccination
|
Loại trừ:
|
Exclude:
|
– immunization not carried out (Z28.-)
|
– chưa tiêm phòng (Z28.-)
|
U11
|
Vắc xin phòng COVID-19 gây tác dụng phụ trong điều trị
|
COVID-19 vaccines causing adverse effects in therapeutic use
|
U12.9
|
Vắc xin phòng COVID-19 gây tác dụng phụ trong điều trị, không xác lập
|
COVID-19 vaccines causing adverse effects in therapeutic use, unspecified
|
Bao gồm:
|
Include:
|
– Mã này sẽ tiến hành sử dụng làm mã nguyên nhân ngoại sinh (tựa như nhóm Y59, “Các vắc xin và sinh phẩm khác và không xác lập”). Sử dụng mã từ chương khác để mô tả biểu lộ lâm sàng của tác dụng phụ.
|
– This code is to be used as an external cause code (i.e. as a sub category under Y59, “Other and unspecified vaccines and biological substances”). In addition to this, a code from another chapter of the classification should be used indicating the nature of the adverse effect.’
|
– Sử dụng vắc xin phòng COVID-19 đúng hướng dẫn trong điều trị dự trữ là nguyên nhân gây ra bất kỳ tác dụng phụ nào.
|
– Correct administration of COVID-19 vaccine in prophylactic therapeutic use as the cause of any adverse effect.
|