Phát biểu nào sau đây đúng Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần Mới Nhất

Mẹo Hướng dẫn Phát biểu nào tại đây đúng Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần Mới Nhất


Heros đang tìm kiếm từ khóa Phát biểu nào tại đây đúng Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần 2022-09-17 18:15:53 san sẻ Mẹo Hướng dẫn trong nội dung bài viết một cách 2021.







Trắc nghiệm Hóa 10 Bài 21: Khái quát về nhóm halogen


Bài giảng Hóa 10 Bài 21: Khái quát về nhóm halogen


Câu 1: Cho những phát biểu sau:


(a) Các nguyên tử halogen đều phải có 7 electron ở lớp ngoài cùng.


(b) Các halogen chỉ có tính oxi hóa.


(c) Các halogen vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.


(d) Trong hợp chất những halogen chỉ có số oxi hóa -1.


(e) Trong hợp chất những halogen ngoài số oxi hóa -1 còn tồn tại số oxi hóa +1, +3, +5, +7.


(f) Đi từ flo đến iot độ âm điện giảm dần, tính oxi hóa giảm dần.


Số phát biểu đúng là


A. 1


B. 2


C. 3


D. 4


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:



(a) đúng vì những halogen đều phải có 7 electron ở lớp ngoài cùng.


(c), (e) sai vì flo có độ âm điện lớn số 1 nên chỉ có thể có tính oxi hóa và chỉ có số oxi hóa -1 trong những hợp chất.


(b), (d) sai vì clo, brom, iot ngoài tính oxi hóa còn tồn tại tính khử. Ngoài số oxi hóa -1 còn tồn tại số oxi hóa +1, +3, +5, +7.


(f) đúng vì từ flo đến iot độ âm điện giảm dần, tính oxi hóa giảm dần.


Câu 2:Nguyên tử nguyên tố X có thông số kỹ thuật kỹ thuật electron như sau: 1s22s22p5. Nguyên tố X là


A. flo


B. clo                   


C. iot                   


D. brom


Hiển thị đáp án  

Đáp án: A


Giải thích:



Từ thông số kỹ thuật kỹ thuật electron xác lập được X có 9 electron, 9 proton.


X là flo (F)


Câu 3: Cho m gam đơn chất halogen X2 tác dụng với Mg dư thu được 19,0 gam muối. Cũng m gam X2 cho tác dụng với Al dư thu được 17,8 gam muối. X là


A. flo


B. clo         


C. iot.         


D. brom.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:



Gọi số mol của halogen X2 là a mol


X2+Mg→MgX2 a                                              a                        mol


Ta có:


mMgX2=a(24+2MX)=19→a=1924+2MX(1)


3X2+2Al→2AlX3  a                                              2a3                       mol


Ta có:


mAlX3=2a3(27+3MX)=17,8→a=17,8.32(27+3MX)(2)


→1924+2MX=17,8.32(27+3MX)→MX=35,5(Cl)


Câu 4: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của những nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là


A. ns2np4


B. ns2np5                                 


C. ns2np3.                               


D. ns2np2


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:


Cấu hình electron lớp ngoài cùng của những nguyên tố nhóm VIIA (halogen) là ns2np5


Câu 5:Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử những halogen có số electron độc thân là


A. 1


B. 3


C. 5                                                            


D. 7


Hiển thị đáp án  

Đáp án: A


Giải thích:


Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử những halogen có số electron độc thân là một trong những


Câu 6:Số electron lớp ngoài cùng của những nguyên tử nhóm halogen là


A. 7


B. 6                                                             


C. 4                                                             


D. 8


Hiển thị đáp án  

Đáp án: A


Giải thích:


Số electron lớp ngoài cùng của những nguyên tử nhóm halogen là 7


Câu 7:Liên kết trong phân tử X2 (X: F, Cl, Br, I) là


A. Liên kết cộng hóa trị có cực


B. link cộng hóa trị không cực


C. Liên kết cho nhận


D. link ion


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:


Liên kết trong phân tử của những đơn chất halogen là link cộng hóa trị không cực


Câu 8: Trong nhóm halogen, sự biến hóa tính chất nào tại đây của đơn chất đi từ flo đến iot là đúng?


A. Đk thường, trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn.


B. Màu sắc nhạt dần.


C. Nhiệt độ nóng chảy giảm dần.                 


D. Tính oxi hóa tăng dần.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: A




Giải thích:


Đơn chất đi từ flo đến iot: trạng thái tập hợp chuyển từ thể khí sang thể lỏng và rắn


Câu 9:Chất nào sau đấy là chất rắn ở Đk thường?


A. F2


B. Cl2.                           


C. I2.                    


D. Br2.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: C


Giải thích:


Chất ở thể rắn ở Đk thường là I2


Câu 10:Chất nào sau đấy là chất lỏng ở Đk thường?


A. F2


B. Cl2         


C. I2                              


D. Br2


Hiển thị đáp án  

Đáp án: D


Giải thích:


Brom trong Đk thường ở thể lỏng


Câu 11:Theo chiều từ F, Cl, Br, I, giá trị độ âm điện của những đơn chất


A. không đổi


B. tăng dần


C. giảm dần                   


D. không tồn tại quy luật


Hiển thị đáp án  

Đáp án: C


Giải thích:


Theo chiều F, Cl, Br, I, giá trị độ âm điện của những đơn chất giảm dần


Câu 12:Nguyên tố có độ âm điện lớn số 1 là


A. clo


B. brom                         


C. flo                   


D. iot


Hiển thị đáp án  

Đáp án: C


Giải thích:



Theo chiều từ F, Cl, Br, I, giá trị độ âm điện của những đơn chất giảm dần


→ nguyên tố có độ âm điện lớn số 1 là flo


Câu 13: Bán kính nguyên tử của những nguyên tố nhóm halogen tăng dần theo thứ tự sau


A. F < Br < Cl < I.                   


B. F < Cl < Br < I 


C. I < Br < Cl < F          


D. I < Cl < F < Br


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:


Bán kính nguyên tử của những nguyên tố nhóm halogen tăng dần theo thứ tự: F < Cl < Br < I


Câu 14: Đặc điểm nào tại đây không phải là yếu tố lưu ý chung cho những nguyên tố halogen?


A. Lớp electron ngoài cùng đều phải có 7 electron.       


B. Nguyên tử đều phải có kĩ năng nhận thêm một electron.


C. Chỉ có số oxi hóa -1 trong những những hợp chất.


D. Các hợp chất với hidro đều là hợp chất cộng hóa trị.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: C


Giải thích:


Đặc điểm không phải là yếu tố lưu ý chung của những nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) là chỉ có số oxi hóa -1 trong những những hợp chất


Câu 15:Đặc điểm nào dưới đấy là yếu tố lưu ý chung của những đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?


A. ở Đk thường là chất khí                           


B. có tính oxi hóa mạnh


C. tác dụng mạnh với nước      


D. vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:



A sai vì I2 ở Đk thường là chất rắn, Br2 Đk thường là chất lỏng.


B đúng


C sai vì I2 hầu như không tác dụng với nước.


D sai vì F2 chỉ có tính oxi hóa, không tồn tại tính khử.


Câu 16:Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi biến hóa theo quy luật


A. tăng


B. không thay đổi                               


C. giảm                


D. vừa tăng vừa giảm


Hiển thị đáp án  

Đáp án: A


Giải thích:


Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần


Câu 17:Cho 4 đơn chất F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi tốt nhất là


A. F2


B. Br2                             


C. Cl2                   


D. I2


Hiển thị đáp án  

Đáp án: D


Giải thích:



Từ flo đến iot, nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi tăng dần


→ iot có nhiệt độ sôi tốt nhất




Câu 18:Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở những phân lớp p. là 11. Nguyên tố X là


A. I.                                


B. Br.                             


C. Cl                              


D. F.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: C


Giải thích:



X có tổng số electron ở phân lớp p. là 11


→ Cấu hình electron của X là 1s22s22p63s23p5


→ X là Cl.


Câu 19:Nguyên tử nguyên tố X tạo ion X-. Tổng số hạt trong X- là 116. X là nguyên tử nguyên tố nào tại đây?


A. Se


B. Ge                   


C. As                    


D. Br


Hiển thị đáp án  

Đáp án: D


Giải thích:



Lập hệ phương trình 2p+n=116−1           (1)1≤np≤1,5                      (2)


Từ (1) → n = 115 – 2p thay vào (2)


→ 32,86 ≤ p. ≤ 38,3


Biện luận p. để xác lập X
























P



33



34



35



36



37



38



n



49



47



45



43



41



39



MX



82 (loại)



81 (loại)



80 (brom)



79 (loại)



78 (loại)



77 (loại)


Vậy X là brom


Câu 20Cho dung dịch chứa 6,09 gam hỗn hợp gồm 2 muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên, ở hai chu kì liên tục thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 10,34 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban sơ là


A.49,3%   


B. 50,74%


C. 41,8%.                                                     


D. 47,2%.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:



TH1: Nếu hỗn hợp đầu là NaF và NaCl


→ Kết tủa chỉ có AgCl →nAgCl=nNaCl=5177175mol


→ mNaF = 1,875 gam


→ %mNaF = 30,79% (không tồn tại đáp án)


TH2: Đặt số mol của AgNO3là a mol


→ Số mol của NaNO3 là a mol


Bảo toàn khối lượng: 


mNaZ+mAgNO3=mAgZ+mNaNO3


→ 6,09 + 170a = 10,34 + 85a → a = 0,05


→ MNaZ = 121,8 → MZ = 98,8


→ X là Br (80) và Y là I (127)


Ta có hệ


 nNaI+nNaBr=0,05150nNaI+103nNaBr=6,09→nNaI=0,02nNaBr=0,03


→ mNaBr = 3,09 gam


→ %mNaBr = 50,74%


Câu 21: Mệnh đề không đúng là


A. Tất cả những muối AgX (X là halogen) đều không tan.


B. Tất cả hiđro halogenua đều tồn tại ở thể khí ở Đk thường.


C. Tất cả hiđro halogenua khi tan vào nước tạo thành dung dịch axit.


D. Các halogen tác dụng trực tiếp với hầu hết những sắt kẽm kim loại.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: A


Giải thích:


Mệnh đề không đúng là: toàn bộ những muối AgX (X là halogen) đều không tan vì AgF là muối tan


Câu 22: Khí nào tại đây có màu vàng lục


A.Cl2


B.H2S                            


C.SO2                            


D.NO2


Hiển thị đáp án  

Đáp án: A


Giải thích:



Cl2 có màu vàng lục


H2S không màu, có mùi trứng thối


SO2 không màu, có mùi hắc


NO2 là khí có màu nâu đỏ.




Câu 23: Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF, NaCl, NaBr và NaI thì thấy


A. cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa                          


B. có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa


C. có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa


D. có một dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo ra kết tủa


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:



AgCl, AgBr, AgI đều tạo kết tủa


Chỉ có AgF tan


Câu 24: Nhận xét nào tại đây không đúng chuẩn khi nói về link trong phân tử đơn chất halogen


A. Liên kết cộng hóa trị                                        


B. Liên kết phân cực


C. Liên kết bằng phương pháp dùng chung 1 đôi electron            


D. Liên kết đơn


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:


Do link giữa chính những chất có cùng độ âm điện  X – X  nên là link cộng hóa trị không phân cực.


Câu 25. Sục khí clo dư vào dung dịch chứa muối NaBr và KBr thu được muối NaCl và KCl, đồng thời thấy khối lượng muối giảm 4,45 gam. Thể tích khí clo đã tham gia phản ứng với 2 muối trên (đo ở đktc) là


A. 4,48 lít.         


B. 3,36 lít.         


C. 2,24 lít.         


D. 1,12 lít.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: D


Giải thích:



Đặt hai muối NaBr và KBr tương tự với cùng 1 muối là MBr (x mol)


2MBr + Cl2  → 2MCl + Br2


x            0,5x      x          mol


Khối lượng muối giảm 4,45 gam


→ (MM + 80).x – (MM + 35,5).x = 4,45 → x = 0,1 mol


→ nCl2 phản ứng = 0,5.x = 0,05 mol → VCl2 = 0,05.22,4 = 1,12 lít.


Câu 26.Cho những phản ứng hóa học sau, phản ứng nào chứng tỏ Cl2 có tính oxi hoá mạnh hơn Br2 ?


A. Br2 + 2NaCl 2NaBr + Cl2


B. Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O


C. Br2 + 2NaOH NaBr + NaBrO + H2O


D. Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2


Hiển thị đáp án  

Đáp án: D


Giải thích:



Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2


Cl2 trọn vẹn có thể oxi hóa được Br- thành Br2 → tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn Br2.


Câu 27: Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư. Sau khi những phản ứng xẩy ra trọn vẹn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối. Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là


A. 8,96 lít.         


B. 6,72 lít.         


C. 17,92 lít.       


D. 11,2 lít.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: A


Giải thích:


Bảo toàn khối lượng: mClo = mmuối – mkim loại = 28,4g
VClo = (28,4:71).22,4 = 8,96l


Câu 28. Trong những phản ứng hoá học, để chuyển thành anion, nguyên tử của những nguyên tố halogen đã nhận được hay nhường bao nhiêu electron ?


A. Nhận thêm một electron.                              


B. Nhận thêm 2 electron.


C. Nhường đi 1 electron.                              


D. Nhường đi 7 electron.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: A


Giải thích:


Các nguyên tử nguyên tố halogen có 7 electron ở lớp ngoài cùng. Để đạt thông số kỹ thuật kỹ thuật electron bền vững và kiên cố của khí hiếm, chúng dễ nhận thêm 1e để tạo thành anion.


Câu 29: Kim loại nào tại đây tác dụng với HCl loãng và với khí Cl2 cho cùng một muối clorua sắt kẽm kim loại?


A. Fe.                  


B. Zn.                  


C. Cu.                  


D. Ag.


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:



Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2


Zn + Cl2 → ZnCl2


Câu 30. Số oxi hóa của F trong hợp chất là


A. 0.                                                 


B. -1.                   


C. +1; +3; +5; +7.                             


D. –1; +1; +3; +5; +7.     


Hiển thị đáp án  

Đáp án: B


Giải thích:


Trong hợp chất flo chỉ có số oxi hóa là – 1.


Các vướng mắc trắc nghiệm Hóa lớp 10 có đáp án, tinh lọc khác:


Trắc nghiệm Clo có đáp án


Trắc nghiệm Hiđro clorua – axit clohiđric và muối clorua có đáp án


Trắc nghiệm Sơ lược về hợp chất có oxi của clo có đáp án


Trắc nghiệm Flo – brom – iot có đáp án


Trắc nghiệm Oxi – ozon có đáp án



Tải thêm tài liệu tương quan đến nội dung bài viết Phát biểu nào tại đây đúng Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần
















đoạn Clip Phát biểu nào tại đây đúng Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần ?


Một số hướng dẫn một cách rõ ràng hơn về Video Phát biểu nào tại đây đúng Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần tiên tiến và phát triển nhất .


Share Link Cập nhật Phát biểu nào tại đây đúng Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần miễn phí


Pro đang tìm một số trong những ShareLink Tải Phát biểu nào tại đây đúng Trong nhóm halogen, theo số hiệu nguyên tử tăng dần miễn phí.

#Phát #biểu #nào #sau #đây #đúng #Trong #nhóm #halogen #theo #số #hiệu #nguyên #tử #tăng #dần

Đăng nhận xét

Mới hơn Cũ hơn